THÔNG TIN CÂN ĐIỆN TỬ GS SHINKO (CÂN 2 SỐ LẺ)
Có các model sau :
GS302, GS322, GS602, GS622, GS1002, GS1202, GS2002, GS2202, GS3002, GS3202
tương ứng với các mức cân/bước nhảy:
GS302: 300g/0.01g
GS322: 320g/0.01g
GS602: 600g/0.01g
GS602: 600g/0.01g
GS622: 620g/0.01g
GS1002: 1000g/0.01g
GS1002: 1000g/0.01g
GS1202: 1200g/0.01g
GS2002: 2000g/ 0.01g
GS2002: 2000g/ 0.01g
GS2202: 2200g/0.01g
1.ĐẶC ĐIỂM THIẾT KẾ CÂN ĐIỆN TỬ GS-SHINKO:
– Màn hình hiển thị với độ phân giải cao 1/30.000. Đến 1/60.000
– Chức năng của cân: Cân , Trừ bì.
– Có 5 phím chức năng: ON/OFF ( Tắt mở nguồn) , P (Dời số, Giao tiếp ngoài ), S (Calip), F (Chuyển đổi đơn vị) , T (Trừ Bì) )
– Đơn Vị của cân :Kg, g, Lb, ct , dwt (dwt là đơn vị cân vàng của Việt Nam)
– Hệ thống chuẩn tự động ,điều chỉnh AutoCal ™.
– Màn hình hiển thị với độ phân giải cao 1/30.000. Đến 1/60.000
– Chức năng của cân: Cân , Trừ bì.
– Có 5 phím chức năng: ON/OFF ( Tắt mở nguồn) , P (Dời số, Giao tiếp ngoài ), S (Calip), F (Chuyển đổi đơn vị) , T (Trừ Bì) )
– Đơn Vị của cân :Kg, g, Lb, ct , dwt (dwt là đơn vị cân vàng của Việt Nam)
– Hệ thống chuẩn tự động ,điều chỉnh AutoCal ™.
2.CÁC TÍNH NĂNG TỔNG QUÁT:
– Trọng lượng cân: 200g, 220g, 300g, 320g, 600g, 620g, 1000g, 1200g, 2000g, 2200g
– Độ chính xác: 0.01g
– Khả năng đọc: 10mg
– Độ lặp lại (Std, Dev): 10mg
– Độ tuyến tính: 0.02g
– Nguồn điện: 220 V
– Màn hình hiển thị: Hiện thị số, chấm cách, đèn nền sáng
– Kích thước đĩa cân: 140 mm
– Kích thước: 160 x 180 mm Nếu cân cò đĩa Vuông
– Trọng lượng cân: 200g, 220g, 300g, 320g, 600g, 620g, 1000g, 1200g, 2000g, 2200g
– Độ chính xác: 0.01g
– Khả năng đọc: 10mg
– Độ lặp lại (Std, Dev): 10mg
– Độ tuyến tính: 0.02g
– Nguồn điện: 220 V
– Màn hình hiển thị: Hiện thị số, chấm cách, đèn nền sáng
– Kích thước đĩa cân: 140 mm
– Kích thước: 160 x 180 mm Nếu cân cò đĩa Vuông
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét